Bảng tra ký hiệu các loại đất sẽ giúp người xem biết chính xác loại đất được thể hiện trên bản đồ là loại đất nào, tránh những nhầm lẫn không đáng có. Do đó, bài viết dưới đây sẽ cập nhật tới bạn đọc bảng ký hiệu các loại đất mới nhất theo quy định pháp luật hiện hành.
Vì sao cần tới bảng tra ký hiệu các loại đất?

Theo Điều 9 Luật Đất đai năm 2024, căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân thành 03 nhóm: Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Tuy nhiên, trong mỗi nhóm đất lại được chia nhỏ thành nhiều loại đất như: Đất chuyên trồng lúa nước, đất bằng trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại, đất quốc phòng – an ninh…
Thực tế, các loại đất khi thể hiện trên bản đồ sẽ được thể hiện dưới dạng ký hiệu. Do đó, để biết chính xác ký hiệu đó là loại đất gì thì phải căn cứ vào bảng ký hiệu các loại đất.
Hiện nay, bảng ký hiệu đất thể hiện trên bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính mới nhất đã được ban hành kèm theo Thông tư số 25/2015/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Bảng tra ký hiệu các loại đất mới nhất hiện nay

Căn cứ theo Thông tư số 25/2015/TT-BTNMT, bảng tra ký hiệu các loại đất mới nhất hiện nay như sau:
Bảng tra ký hiệu các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp
Nhóm đất nông nghiệp được chia thành 12 loại đất sử dụng vào các mục đích khác nhau, cụ thể gồm:
STT | Loại đất | Mã |
1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
3 | Đất lúa nương | LUN |
4 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK |
5 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK |
6 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
8 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
9 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
10 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
11 | Đất làm muối | LMU |
12 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
Bảng tra ký hiệu các loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp được chia thành 38 loại đất sử dụng vào các mục đích khác nhau, cụ thể gồm:
STT | Loại đất | Mã |
1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
4 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
11 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
12 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
13 | Đất quốc phòng | CQP |
14 | Đất an ninh | CAN |
15 | Đất khu công nghiệp | SKK |
16 | Đất khu chế xuất | SKT |
17 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
19 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
20 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
21 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
22 | Đất giao thông | DGT |
23 | Đất thủy lợi | DTL |
24 | Đất công trình năng lượng | DNL |
25 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
26 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
27 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
28 | Đất chợ | DCH |
29 | Đất có di tích lịch sử – văn hóa | DDT |
30 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
31 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
32 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
33 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
34 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
35 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
36 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
37 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
38 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
Bảng tra ký hiệu các loại đất thuộc nhóm đất chưa sử dụng
Nhóm đất chưa sử dụng được chia thành 3 loại đất với ký hiệu cụ thể như sau:
STT | Loại đất | Mã |
1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
Trên đây bài viết đã cập nhật tới quý độc giả bảng tra kí hiệu đất để biết mục đích sử dụng mới nhất theo quy định hiện hành, hi vọng đã mang tới bạn đọc nhiều thông tin hữu ích. Mọi thắc mắc hoặc muốn nhận tư vấn đầu tư bất động sản sinh lời cao từ diễn giả, nhà huấn luyện chiến lược Rich Nguyen, quý khách hàng vui lòng liên hệ:
RICH NGUYEN ACADEMY
Địa chỉ: Tòa C5 D’capitale, số 119 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 1900 999979
Email: info.richnguyen@gmail.com
Website: https://rna.richnguyen.vn/